entêtement
entêtement nghĩa là sự ngoan cố, tính bướng bỉnh, sự say mê.
Nghĩa của entêtement
Danh từ · giống đực
- Sự ngoan cố; tính bướng bỉnh.
- Son entêtement le perdratính bướng bỉnh sẽ làm nó bị tai hại
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự say mê.
- Entêtement pour la poésiesự say mê thơ
Dạng từ của entêtement
Đi với mạo từ: un entêtement · l'entêtement
| Số nhiều | entêtements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entêtement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stubbornness
Câu hỏi thường gặp
entêtement nghĩa là gì?
entêtement (danh từ) nghĩa là sự ngoan cố, tính bướng bỉnh, sự say mê.
entêtement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entêtement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɛt.mɑ̃/.
entêtement là giống đực hay giống cái?
entêtement là danh từ giống đực (dùng với un, le).