coriace
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ʁjas/ giọng máy của trình duyệt
coriace nghĩa là dai, dai như đỉa, bướng bỉnh.
Nghĩa của coriace
Tính từ
- Dai.
- Viande coriacethịt dai
- Nghĩa bóng Dai như đỉa; bướng bỉnh.
Dạng từ của coriace
| Số nhiều | coriaces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coriace
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tough, leathery; tough, rugged
Câu hỏi thường gặp
coriace nghĩa là gì?
coriace (tính từ) nghĩa là dai, dai như đỉa, bướng bỉnh.
coriace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coriace (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁjas/.