Bà tiếng Pháp là gì?
"bà" trong tiếng Pháp là grand-mère (danh từ), madame (danh từ), dame (danh từ).
grand-mère Danh từ · giống cái
/ɡʁɑ̃.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà.
- Ma grand-mère m'a appris cette recette de pâté. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
- Ma grand-mère devenait peu à peu distraite et frêle. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
madame Danh từ · giống cái
/ma.dam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, cô (cách gọi trịnh trọng phụ nữ)
dame Danh từ · giống cái
/dam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, quý bà.
- Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
- Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ? Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?
lady Danh từ · giống cái
/lɛ.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu nhân, bà.
mamie Danh từ · giống cái
/ma.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà (cách trẻ con gọi bà)
mémé Danh từ · giống cái
/me.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà.
- Où est ta mémé? bà mày ở đâu?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bà tiếng Pháp là gì?
"bà" trong tiếng Pháp là grand-mère (danh từ), madame (danh từ), dame (danh từ).