TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dame

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dam/ giọng máy của trình duyệt

dame nghĩa là bà, quý bà, quân hậu, quân q.

Nghĩa của dame

Danh từ · giống cái

  1. Bà, quý bà. (biên soạn)
  2. Quân hậu (cờ vua); quân Q (bài) (biên soạn)

Dạng từ của dame

Đi với mạo từ: une dame · la dame

Số nhiềudames

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dame

Đồng nghĩa

Họ từ của dame

Câu ví dụ với dame

  • Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ? Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?Tatoeba #332085
  • Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
  • Il trouva la dame de ses rêves. Anh ấy đã tìm thấy người phụ nữ trong mơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944975
  • Je ne connais pas cette dame. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873781
  • La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714
  • Une vieille dame nous a guidés à travers le château. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lady; queen; draughts (UK), checkers (US)
  • Thán từ why, indeed

Câu hỏi thường gặp

dame nghĩa là gì?

dame (danh từ) nghĩa là bà, quý bà, quân hậu, quân q.

dame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dame (giọng Pháp chuẩn): /dam/.

dame là giống đực hay giống cái?

dame là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.