dame
dame nghĩa là bà, quý bà, quân hậu, quân q.
Nghĩa của dame
Danh từ · giống cái
- Bà, quý bà. (biên soạn)
- Quân hậu (cờ vua); quân Q (bài) (biên soạn)
Dạng từ của dame
Đi với mạo từ: une dame · la dame
| Số nhiều | dames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dame
Đồng nghĩa
Họ từ của dame
Câu ví dụ với dame
- Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ? Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?Tatoeba #332085
- Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
- Il trouva la dame de ses rêves. Anh ấy đã tìm thấy người phụ nữ trong mơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944975
- Je ne connais pas cette dame. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873781
- La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714
- Une vieille dame nous a guidés à travers le château. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lady; queen; draughts (UK), checkers (US)
- Thán từ why, indeed
Câu hỏi thường gặp
dame nghĩa là gì?
dame (danh từ) nghĩa là bà, quý bà, quân hậu, quân q.
dame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dame (giọng Pháp chuẩn): /dam/.
dame là giống đực hay giống cái?
dame là danh từ giống cái (dùng với une, la).