TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

damer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/da.me/ giọng máy của trình duyệt

damer nghĩa là đầm, nhồi món ăn vào.

Nghĩa của damer

Ngoại động từ

  1. Đầm (đất).
  2. Nhồi món ăn vào.
  3. Nâng thành quân đam (trong cờ đam).

Chia động từ damer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: daméHiện tại phân từ: damant

Hiện tại présent

  • je dame
  • tu dames
  • il/elle dame
  • nous damons
  • vous damez
  • ils/elles dament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai damé
  • tu as damé
  • il/elle a damé
  • nous avons damé
  • vous avez damé
  • ils/elles ont damé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je damais
  • tu damais
  • il/elle damait
  • nous damions
  • vous damiez
  • ils/elles damaient

Tương lai đơn futur simple

  • je damerai
  • tu dameras
  • il/elle damera
  • nous damerons
  • vous damerez
  • ils/elles dameront

Điều kiện conditionnel présent

  • je damerais
  • tu damerais
  • il/elle damerait
  • nous damerions
  • vous dameriez
  • ils/elles dameraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dame
  • que tu dames
  • qu'il/elle dame
  • que nous damions
  • que vous damiez
  • qu'ils/elles dament

Quá khứ đơn passé simple

  • je damai
  • tu damas
  • il/elle dama
  • nous damâmes
  • vous damâtes
  • ils/elles damèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dame (tu)
  • damons (nous)
  • damez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với damer

  • Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ? Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?Tatoeba #332085
  • Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
  • Il trouva la dame de ses rêves. Anh ấy đã tìm thấy người phụ nữ trong mơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944975
  • Je ne connais pas cette dame. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873781
  • La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714
  • Une vieille dame nous a guidés à travers le château. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to queen (transform a pawn into a queen, by advancing it to the opponent's side of the board); to crown, to king
  • Động từ to pat down, to pat, pack down; to groom (snow)

Câu hỏi thường gặp

damer nghĩa là gì?

damer (ngoại động từ) nghĩa là đầm, nhồi món ăn vào.

damer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damer (giọng Pháp chuẩn): /da.me/.

Chia động từ damer ở thì hiện tại thế nào?

je dame, tu dames, il/elle dame, nous damons, vous damez, ils/elles dament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.