damier
danh từ giống đực (m)
/da.mje/ giọng máy của trình duyệt
damier nghĩa là bàn cờ đam.
Nghĩa của damier
Danh từ · giống đực
- Bàn cờ đam.
- Mặt chia ô bàn cờ.
- Vải ô, vải ca rô.
Dạng từ của damier
Đi với mạo từ: un damier · le damier
| Số nhiều | damiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ draughtboard (UK), checkerboard (US)
Câu hỏi thường gặp
damier nghĩa là gì?
damier (danh từ) nghĩa là bàn cờ đam.
damier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damier (giọng Pháp chuẩn): /da.mje/.
damier là giống đực hay giống cái?
damier là danh từ giống đực (dùng với un, le).