grand-mère
grand-mère nghĩa là bà, bà lão.
Nghĩa của grand-mère
Danh từ · giống cái
- Bà.
- Grand-mère paternellebà nội
- Grand-mère maternellebà ngoại
- Thân mật Bà lão.
- Une grand-mère assise devant sa portemột bà lão ngồi trước cửa nhà
Dạng từ của grand-mère
Đi với mạo từ: une grand-mère · la grand-mère
| Số nhiều | grands-mères |
Câu ví dụ với grand-mère
- Même ma grand-mère peut envoyer un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062704
- Ma grand-mère a posté la lettre ce matin. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335453
- Ma grand-mère est âgée mais en bonne santé. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318436
- Un jour, la grand-mère tomba malade. Một ngày nọ, bà bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954812
- Elle a été prénommée en hommage à sa grand-mère. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775548
- Ma grand-mère devenait peu à peu distraite et frêle. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936331
- Ma grand-mère m'a appris cette recette de pâté. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandmother
Câu hỏi thường gặp
grand-mère nghĩa là gì?
grand-mère (danh từ) nghĩa là bà, bà lão.
grand-mère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grand-mère (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.mɛʁ/.
grand-mère là giống đực hay giống cái?
grand-mère là danh từ giống cái (dùng với une, la).