TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grand-mère

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɑ̃.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

grand-mère nghĩa là bà, bà lão.

Nghĩa của grand-mère

Danh từ · giống cái

  1. Bà.
    • Grand-mère paternellebà nội
    • Grand-mère maternellebà ngoại
  2. Thân mật Bà lão.
    • Une grand-mère assise devant sa portemột bà lão ngồi trước cửa nhà

Dạng từ của grand-mère

Đi với mạo từ: une grand-mère · la grand-mère

Số nhiềugrands-mères

Câu ví dụ với grand-mère

  • Même ma grand-mère peut envoyer un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062704
  • Ma grand-mère a posté la lettre ce matin. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335453
  • Ma grand-mère est âgée mais en bonne santé. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318436
  • Un jour, la grand-mère tomba malade. Một ngày nọ, bà bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954812
  • Elle a été prénommée en hommage à sa grand-mère. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775548
  • Ma grand-mère devenait peu à peu distraite et frêle. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936331
  • Ma grand-mère m'a appris cette recette de pâté. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandmother

Câu hỏi thường gặp

grand-mère nghĩa là gì?

grand-mère (danh từ) nghĩa là bà, bà lão.

grand-mère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grand-mère (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.mɛʁ/.

grand-mère là giống đực hay giống cái?

grand-mère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.