Đuôi tiếng Pháp là gì?
"đuôi" trong tiếng Pháp là arrière (danh từ), queue (danh từ).
arrière Danh từ · giống đực
/a.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuôi (tàu, xe).
- L'avant et l'arrière d'une voiture đầu và đuôi của một chiếc xe
queue Danh từ · giống cái
/kø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuôi.
- Mon chien a une longue queue. Con chó của tôi có một cái đuôi dài.
- Il y a des chats sans queue. Có những con mèo không đuôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đuôi tiếng Pháp là gì?
"đuôi" trong tiếng Pháp là arrière (danh từ), queue (danh từ).