TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

queue

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kø/ giọng máy của trình duyệt

queue nghĩa là đuôi.

Nghĩa của queue

Danh từ · giống cái

  1. Đuôi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Le chien suivait son maître en remuant la queue.Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.
    • Un lapin a de longues oreilles et une petite queue.Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

Dạng từ của queue

Đi với mạo từ: une queue · la queue

Số nhiềuqueues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queue

Đồng nghĩa

Họ từ của queue

Câu ví dụ với queue

  • Le chien suivait son maître en remuant la queue. Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.Tatoeba #541202
  • Vous devez faire la queue pour acheter le billet. Bạn phải xếp hàng để mua vé.Tatoeba #3045285
  • Vous devez faire la queue pour acheter le ticket. Bạn phải xếp hàng để mua vé.Tatoeba #3045286
  • Un lapin a de longues oreilles et une petite queue. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #3926
  • Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
  • Il y a des chats sans queue. Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13630944
  • Mon chien a une longue queue. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7782
  • J'ai une grosse queue ! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tail; queue, line; cue; cock, dick (penis)

Câu hỏi thường gặp

queue nghĩa là gì?

queue (danh từ) nghĩa là đuôi.

queue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queue (giọng Pháp chuẩn): /kø/.

queue là giống đực hay giống cái?

queue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.