queue-de-cheval
danh từ giống cái (f)
/kø.də.ʃ(ə).val/ giọng máy của trình duyệt
queue-de-cheval nghĩa là rễ đuôi ngựa.
Nghĩa của queue-de-cheval
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Rễ đuôi ngựa (rễ dây thần kinh sống cuối).
- Thực vật học Cỏ tháp bút đuôi ngựa.
Dạng từ của queue-de-cheval
Đi với mạo từ: une queue-de-cheval · la queue-de-cheval
| Số nhiều | queues-de-cheval |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ponytail (hairstyle); horsetail
Câu hỏi thường gặp
queue-de-cheval nghĩa là gì?
queue-de-cheval (danh từ) nghĩa là rễ đuôi ngựa.
queue-de-cheval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của queue-de-cheval (giọng Pháp chuẩn): /kø.də.ʃ(ə).val/.
queue-de-cheval là giống đực hay giống cái?
queue-de-cheval là danh từ giống cái (dùng với une, la).