quetsche
danh từ giống cái (f)
/kwɛtʃ/ giọng máy của trình duyệt
quetsche nghĩa là quả mận quét, rượu mận quét.
Nghĩa của quetsche
Danh từ · giống cái
- Quả mận quét (giống mận quả dài màu tím sẫm).
- Rượu mận quét.
- Un petit verre de quetschemột ly rượu mận quét
Dạng từ của quetsche
Đi với mạo từ: une quetsche · la quetsche
| Số nhiều | quetsches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quetsche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ damson (plum)
Câu hỏi thường gặp
quetsche nghĩa là gì?
quetsche (danh từ) nghĩa là quả mận quét, rượu mận quét.
quetsche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quetsche (giọng Pháp chuẩn): /kwɛtʃ/.
quetsche là giống đực hay giống cái?
quetsche là danh từ giống cái (dùng với une, la).