questure
danh từ giống cái (f)
/kɛs.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
questure nghĩa là phòng tài vụ, chức quan tài chính.
Nghĩa của questure
Danh từ · giống cái
- Phòng tài vụ (quốc hội Pháp).
- Sử học Chức quan tài chính; nhiệm kỳ quan tài chính (cổ La Mã).
Dạng từ của questure
Đi với mạo từ: une questure · la questure
| Số nhiều | questures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quaestorship (the office of a quaestor)
Câu hỏi thường gặp
questure nghĩa là gì?
questure (danh từ) nghĩa là phòng tài vụ, chức quan tài chính.
questure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của questure (giọng Pháp chuẩn): /kɛs.tyʁ/.
questure là giống đực hay giống cái?
questure là danh từ giống cái (dùng với une, la).