Đần tiếng Pháp là gì?
"đần" trong tiếng Pháp là imbécile (tính từ), bête (tính từ).
imbécile Tính từ
/ɛ̃.be.sil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đần, ngu xuẩn.
- Il faut être imbécile pour ne pas comprendre cela ngu xuẩn thì mới không hiểu điều đó
- Rire imbécile cái cười ngu xuẩn
bête Tính từ
/bɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, đần, ngốc, dại.
- Être bête comme un âne ngu như bò
- Pas si bête không ngu đến thế đâu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đần tiếng Pháp là gì?
"đần" trong tiếng Pháp là imbécile (tính từ), bête (tính từ).