marcher
marcher nghĩa là bước, đi, giẫm lên, đạp.
Nghĩa của marcher
Nội động từ
- Bước, đi.
- Marcher rapidementđi nhanh
- Giẫm lên.
- Marcher sur le pied de quelqu'ungiẫm lên chân ai
- Chạy; tiến hành điều.
- Montre qui marche bienđồng hồ chạy tốt
- Affaire qui marche biencông việc chạy đều
- Tiến tới.
- Maison qui marche à sa ruinengôi nhà tiến tới chỗ sụp đổ
- Thân mật Thuận theo; tin theo.
- Il n'a pas marchénó không thuận theo
Ngoại động từ
- Đạp (nhào bằng chân).
- Marcher l'argile à potierđạp đất sét làm đồ gốm
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Lỗi giữ bóng quá một bước (bóng rỗ).
- Từ cũ, nghĩa cũ Dáng đi.
Chia động từ marcher
Hiện tại présent
- je marche
- tu marches
- il/elle marche
- nous marchons
- vous marchez
- ils/elles marchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai marché
- tu as marché
- il/elle a marché
- nous avons marché
- vous avez marché
- ils/elles ont marché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je marchais
- tu marchais
- il/elle marchait
- nous marchions
- vous marchiez
- ils/elles marchaient
Tương lai đơn futur simple
- je marcherai
- tu marcheras
- il/elle marchera
- nous marcherons
- vous marcherez
- ils/elles marcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je marcherais
- tu marcherais
- il/elle marcherait
- nous marcherions
- vous marcheriez
- ils/elles marcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je marche
- que tu marches
- qu'il/elle marche
- que nous marchions
- que vous marchiez
- qu'ils/elles marchent
Quá khứ đơn passé simple
- je marchai
- tu marchas
- il/elle marcha
- nous marchâmes
- vous marchâtes
- ils/elles marchèrent
Mệnh lệnh impératif
- marche (tu)
- marchons (nous)
- marchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của marcher
Cụm từ, thành ngữ với marcher
- faire marcher quelqu'un — (thần thoại học) sai khiến ai
- marcher avec quelqu'un — đi theo ai; đồng ý với ai
- marcher droit — xem droit
- marcher ensemble — đi đôi với nhau; hợp với nhau
- marcher sur les pas de quelqu'un — bắt chước ai
Câu ví dụ với marcher
- Il marche vers l'école. Nó đi về phía trường.Tatoeba #133328
- Euh... Comment ça marche ? Ờ... cái đó sao rồi?Tatoeba #3326
- Nous avons beaucoup marché. Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.Tatoeba #3892
- Elle a dit qu'elle marchait dans les bois à la recherche de fleurs sauvages. Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.Tatoeba #709427
- Il faut savoir marcher avant de courir. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4438021
- Tu dois me faire marcher. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164842
- Vous devez me faire marcher. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164844
- Notre fille a commencé à marcher à quatre pattes. Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11381494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to walk; to travel; to move; to march; to work, to function; to step
Câu hỏi thường gặp
marcher nghĩa là gì?
marcher (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là bước, đi, giẫm lên, đạp.
marcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marcher (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ʃe/.
Chia động từ marcher ở thì hiện tại thế nào?
je marche, tu marches, il/elle marche, nous marchons, vous marchez, ils/elles marchent.