marcheur
/maʁ.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
marcheur nghĩa là đi, người đi bộ, người giỏi đi bộ.
Nghĩa của marcheur
Tính từ
- Động vật học Đi.
- Oiseaux marcheurschim đi, chim chạy (trái với chim bay)
Danh từ · cả hai giống
- Người đi bộ; người giỏi đi bộ.
- un vieux marcheurlão già hay ve gái
Dạng từ của marcheur
| Số nhiều | marcheurs |
| Giống cái | marcheuse /maʁ.ʃøz/ |
| Giống cái số nhiều | marcheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walker, hiker; Supporter of the former French political party En marche
Câu hỏi thường gặp
marcheur nghĩa là gì?
marcheur (tính từ, danh từ) nghĩa là đi, người đi bộ, người giỏi đi bộ.
marcheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marcheur (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ʃœʁ/.