longer
longer nghĩa là đi dọc, chạy dọc.
Nghĩa của longer
Ngoại động từ
- Đi dọc, chạy dọc, nằm dọc.
- Ce navire longe la côtechiếc tàu đó chạy dọc bờ biển
- Ce bois longe la rivièrekhu rừng đó nằm dọc con sông
Chia động từ longer
Hiện tại présent
- je longe
- tu longes
- il/elle longe
- nous longeons
- vous longez
- ils/elles longent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai longé
- tu as longé
- il/elle a longé
- nous avons longé
- vous avez longé
- ils/elles ont longé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je longeais
- tu longeais
- il/elle longeait
- nous longions
- vous longiez
- ils/elles longeaient
Tương lai đơn futur simple
- je longerai
- tu longeras
- il/elle longera
- nous longerons
- vous longerez
- ils/elles longeront
Điều kiện conditionnel présent
- je longerais
- tu longerais
- il/elle longerait
- nous longerions
- vous longeriez
- ils/elles longeraient
Giả định subjonctif présent
- que je longe
- que tu longes
- qu'il/elle longe
- que nous longions
- que vous longiez
- qu'ils/elles longent
Quá khứ đơn passé simple
- je longeai
- tu longeas
- il/elle longea
- nous longeâmes
- vous longeâtes
- ils/elles longèrent
Mệnh lệnh impératif
- longe (tu)
- longeons (nous)
- longez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với longer
- longer un vaisseau — (hàng hải) chạy song song với một con tàu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to walk along, run along
Câu hỏi thường gặp
longer nghĩa là gì?
longer (ngoại động từ) nghĩa là đi dọc, chạy dọc.
longer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longer (giọng Pháp chuẩn): /lɔ̃.ʒe/.
Chia động từ longer ở thì hiện tại thế nào?
je longe, tu longes, il/elle longe, nous longeons, vous longez, ils/elles longent.