longe
danh từ giống cái (f)
/lɔ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
longe nghĩa là dây buộc, dây dắt, thịt lưng.
Nghĩa của longe
Danh từ · giống cái
- Dây buộc, dây dắt (ngựa...).
- Thịt lưng (con bê, con hoẵng).
Dạng từ của longe
Đi với mạo từ: une longe · la longe
| Số nhiều | longes |
Câu hỏi thường gặp
longe nghĩa là gì?
longe (danh từ) nghĩa là dây buộc, dây dắt, thịt lưng.
longe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longe (giọng Pháp chuẩn): /lɔ̃ʒ/.
longe là giống đực hay giống cái?
longe là danh từ giống cái (dùng với une, la).