côtoyer
côtoyer nghĩa là đi dọc, gần kề, gần như.
Nghĩa của côtoyer
Ngoại động từ
- Đi dọc (theo).
- Côtoyer le fleuveđi dọc theo sông
- Nghĩa bóng Gần kề; gần như.
- Côtoyer la misèregần kề cảnh khốn khổ
- Côtoyer le ridiculegần như lố lăng
Chia động từ côtoyer
Hiện tại présent
- je côtoie
- tu côtoies
- il/elle côtoie
- nous côtoyons
- vous côtoyez
- ils/elles côtoient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai côtoyé
- tu as côtoyé
- il/elle a côtoyé
- nous avons côtoyé
- vous avez côtoyé
- ils/elles ont côtoyé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je côtoyais
- tu côtoyais
- il/elle côtoyait
- nous côtoyions
- vous côtoyiez
- ils/elles côtoyaient
Tương lai đơn futur simple
- je côtoierai
- tu côtoieras
- il/elle côtoiera
- nous côtoierons
- vous côtoierez
- ils/elles côtoieront
Điều kiện conditionnel présent
- je côtoierais
- tu côtoierais
- il/elle côtoierait
- nous côtoierions
- vous côtoieriez
- ils/elles côtoieraient
Giả định subjonctif présent
- que je côtoie
- que tu côtoies
- qu'il/elle côtoie
- que nous côtoyions
- que vous côtoyiez
- qu'ils/elles côtoient
Quá khứ đơn passé simple
- je côtoyai
- tu côtoyas
- il/elle côtoya
- nous côtoyâmes
- vous côtoyâtes
- ils/elles côtoyèrent
Mệnh lệnh impératif
- côtoie (tu)
- côtoyons (nous)
- côtoyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với côtoyer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to coast; to pass alongside; to rub shoulders, to work alongside
Câu hỏi thường gặp
côtoyer nghĩa là gì?
côtoyer (ngoại động từ) nghĩa là đi dọc, gần kề, gần như.
côtoyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của côtoyer (giọng Pháp chuẩn): /ko.twa.je/.
Chia động từ côtoyer ở thì hiện tại thế nào?
je côtoie, tu côtoies, il/elle côtoie, nous côtoyons, vous côtoyez, ils/elles côtoient.