TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

côtoyer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ko.twa.je/ giọng máy của trình duyệt

côtoyer nghĩa là đi dọc, gần kề, gần như.

Nghĩa của côtoyer

Ngoại động từ

  1. Đi dọc (theo).
    • Côtoyer le fleuveđi dọc theo sông
  2. Nghĩa bóng Gần kề; gần như.
    • Côtoyer la misèregần kề cảnh khốn khổ
    • Côtoyer le ridiculegần như lố lăng

Chia động từ côtoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: côtoyéHiện tại phân từ: côtoyant

Hiện tại présent

  • je côtoie
  • tu côtoies
  • il/elle côtoie
  • nous côtoyons
  • vous côtoyez
  • ils/elles côtoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai côtoyé
  • tu as côtoyé
  • il/elle a côtoyé
  • nous avons côtoyé
  • vous avez côtoyé
  • ils/elles ont côtoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je côtoyais
  • tu côtoyais
  • il/elle côtoyait
  • nous côtoyions
  • vous côtoyiez
  • ils/elles côtoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je côtoierai
  • tu côtoieras
  • il/elle côtoiera
  • nous côtoierons
  • vous côtoierez
  • ils/elles côtoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je côtoierais
  • tu côtoierais
  • il/elle côtoierait
  • nous côtoierions
  • vous côtoieriez
  • ils/elles côtoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je côtoie
  • que tu côtoies
  • qu'il/elle côtoie
  • que nous côtoyions
  • que vous côtoyiez
  • qu'ils/elles côtoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je côtoyai
  • tu côtoyas
  • il/elle côtoya
  • nous côtoyâmes
  • vous côtoyâtes
  • ils/elles côtoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • côtoie (tu)
  • côtoyons (nous)
  • côtoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với côtoyer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coast; to pass alongside; to rub shoulders, to work alongside

Câu hỏi thường gặp

côtoyer nghĩa là gì?

côtoyer (ngoại động từ) nghĩa là đi dọc, gần kề, gần như.

côtoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của côtoyer (giọng Pháp chuẩn): /ko.twa.je/.

Chia động từ côtoyer ở thì hiện tại thế nào?

je côtoie, tu côtoies, il/elle côtoie, nous côtoyons, vous côtoyez, ils/elles côtoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.