caboter
caboter nghĩa là chạy ven bờ.
Nghĩa của caboter
Nội động từ
- Hàng hải Chạy ven bờ (tàu bè).
Chia động từ caboter
Hiện tại présent
- je cabote
- tu cabotes
- il/elle cabote
- nous cabotons
- vous cabotez
- ils/elles cabotent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai caboté
- tu as caboté
- il/elle a caboté
- nous avons caboté
- vous avez caboté
- ils/elles ont caboté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cabotais
- tu cabotais
- il/elle cabotait
- nous cabotions
- vous cabotiez
- ils/elles cabotaient
Tương lai đơn futur simple
- je caboterai
- tu caboteras
- il/elle cabotera
- nous caboterons
- vous caboterez
- ils/elles caboteront
Điều kiện conditionnel présent
- je caboterais
- tu caboterais
- il/elle caboterait
- nous caboterions
- vous caboteriez
- ils/elles caboteraient
Giả định subjonctif présent
- que je cabote
- que tu cabotes
- qu'il/elle cabote
- que nous cabotions
- que vous cabotiez
- qu'ils/elles cabotent
Quá khứ đơn passé simple
- je cabotai
- tu cabotas
- il/elle cabota
- nous cabotâmes
- vous cabotâtes
- ils/elles cabotèrent
Mệnh lệnh impératif
- cabote (tu)
- cabotons (nous)
- cabotez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caboter
Đồng nghĩa
Họ từ của caboter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to coast, to hug the coastline (to travel by the coast); to transport goods or passenger, to provide cabotage
Câu hỏi thường gặp
caboter nghĩa là gì?
caboter (nội động từ) nghĩa là chạy ven bờ.
caboter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caboter (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔ.te/.
Chia động từ caboter ở thì hiện tại thế nào?
je cabote, tu cabotes, il/elle cabote, nous cabotons, vous cabotez, ils/elles cabotent.