caboteur
danh từ giống đực (m)
/ka.bɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
caboteur nghĩa là tàu buôn ven bờ.
Nghĩa của caboteur
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Tàu buôn ven bờ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Thủy thủ tàu ven bờ.
Dạng từ của caboteur
Đi với mạo từ: un caboteur · le caboteur
| Số nhiều | caboteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coaster
Câu hỏi thường gặp
caboteur nghĩa là gì?
caboteur (danh từ) nghĩa là tàu buôn ven bờ.
caboteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caboteur (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔ.tœʁ/.
caboteur là giống đực hay giống cái?
caboteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).