TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lettre

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

lettre nghĩa là thư, chữ.

Nghĩa của lettre

Danh từ · giống cái

  1. Thư.
    • écrire une lettreviết thư
  2. Chữ.
    • Lettre capitalechữ hoa
    • Corps d'une lettre(ngành in) cỡ chữ
  3. Nghĩa đen.
    • Préférer l'esprit à la lettretrọng tinh thần hơn nghĩa đen
  4. Số nhiều Văn chương.
    • Licence ès lettresbằng cử nhân văn chương
    • Homme de lettresvăn sĩ

Dạng từ của lettre

Đi với mạo từ: une lettre · la lettre

Số nhiềulettres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lettre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lettre

Cụm từ, thành ngữ với lettre

  • aider à la lettre — tìm hiểu ý định (của người nói hay người viết)
  • ajouter à la lettre — nói rộng thêm ra
  • à la lettre; au pied de la lettre — theo đúng từng li từng tí; theo đúng nghĩa
  • avant la lettre — bản in thử tranh (chưa có lời chú thích); chưa hoàn bị
    • L'enfant, c'est l'homme avant la lettretrẻ con là người lớn chưa hoàn bị
  • en lettres de feu — một cách đanh thép
  • en lettres de sang — bằng cách đổ máu
  • en toutes lettres — viết cả chữ; rõ ràng, không giấu giếm gì
  • lettres closes — điều bí ẩn, điều không hiểu được
  • lettre d'avis — xem avis
  • lettre de cachet — xem cachet
  • lettre de change — xem change
  • lettre de faire-part — giấy báo hỷ; giấy cáo phó
  • lettre de mer — giấy phép rời cảng
  • lettre de service — giấy ủy quyền (cho sĩ quan)
  • lettre de voiture — giấy gởi hàng, vận đơn
  • lettre morte — điều không hiệu lực
  • passer comme une lettre à la poste (thân mật) — dễ nuốt, dễ tiêu; dễ tin, trôi chảy

Câu ví dụ với lettre

  • Nous lisons la lettre encore et encore. Chúng tôi đọc đi đọc lại bức thư.Tatoeba #431183
  • Pense à répondre à cette lettre. Bạn hãy nhớ trả lời bức thư đó.Tatoeba #350259
  • Que dois-je faire de sa lettre ? Tôi phải làm gì với bức thư của anh ấy?Tatoeba #389551
  • B est la seconde lettre de l'alphabet. B là chữ thứ hai của bảng chữ cái.Tatoeba #952626
  • Je dois écrire une lettre. Tôi phải viết một bức thư.Tatoeba #14681
  • Cette lettre a été écrite par Naoko la nuit dernière. bức thư này do Naoko viết đêm qua.Tatoeba #435880
  • Je vous écris une longue lettre parce que je n'ai pas le temps d'en écrire une courte. Tôi viết cho bạn một bức thư dài vì tôi không có thời gian để viết thư ngắn.Tatoeba #902224
  • Je vais écrire une lettre à Marie. Tôi sẽ viết thư cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ letter (written character); letter (written message); the literal meaning, the plain meaning of something

Câu hỏi thường gặp

lettre nghĩa là gì?

lettre (danh từ) nghĩa là thư, chữ.

lettre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lettre (giọng Pháp chuẩn): /lɛtʁ/.

lettre là giống đực hay giống cái?

lettre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.