TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laver

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/la.ve/ giọng máy của trình duyệt

laver nghĩa là rửa, giặt, tắm.

Nghĩa của laver

Ngoại động từ

  1. Rửa, giặt. (biên soạn)

Tự động từ

se laver
  1. Rửa; tắm; gội.
    • Se laver les mainsrửa tay
    • Se laver à l'eau froidetắm nước lạnh

Chia động từ laver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lavéHiện tại phân từ: lavant

Hiện tại présent

  • je lave
  • tu laves
  • il/elle lave
  • nous lavons
  • vous lavez
  • ils/elles lavent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lavé
  • tu as lavé
  • il/elle a lavé
  • nous avons lavé
  • vous avez lavé
  • ils/elles ont lavé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lavais
  • tu lavais
  • il/elle lavait
  • nous lavions
  • vous laviez
  • ils/elles lavaient

Tương lai đơn futur simple

  • je laverai
  • tu laveras
  • il/elle lavera
  • nous laverons
  • vous laverez
  • ils/elles laveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je laverais
  • tu laverais
  • il/elle laverait
  • nous laverions
  • vous laveriez
  • ils/elles laveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lave
  • que tu laves
  • qu'il/elle lave
  • que nous lavions
  • que vous laviez
  • qu'ils/elles lavent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lavai
  • tu lavas
  • il/elle lava
  • nous lavâmes
  • vous lavâtes
  • ils/elles lavèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lave (tu)
  • lavons (nous)
  • lavez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của laver

Cụm từ, thành ngữ với laver

  • allez vous laver! — (thông tục) cút đi!
  • se laver les mains de quelque chose — phủi tay việc gì

Câu ví dụ với laver

  • Laver avant de porter pour la première fois. Giặt trước khi mặc lần đầu.Tatoeba #3391
  • Je me suis lavé les cheveux. Tôi đã gội đầu.Tatoeba #6006832
  • Tom a fini de laver la vaisselle. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5347381
  • Laver avant utilisation. Giặt trước khi mặc lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457880
  • Je n'ai pas lavé mes cheveux. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066754
  • Le lave-vaisselle s'est cassé de nouveau ! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929550
  • Lavez vos mains avant de manger. Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332268
  • Je ne me suis pas lavé les cheveux. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wash; to wash oneself

Câu hỏi thường gặp

laver nghĩa là gì?

laver (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là rửa, giặt, tắm.

laver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laver (giọng Pháp chuẩn): /la.ve/.

Chia động từ laver ở thì hiện tại thế nào?

je lave, tu laves, il/elle lave, nous lavons, vous lavez, ils/elles lavent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.