glauque
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡlok/ giọng máy của trình duyệt
glauque nghĩa là xanh lục.
Nghĩa của glauque
Tính từ
- Xanh lục.
- Mer glauquebiển xanh lục
Dạng từ của glauque
| Số nhiều | glauques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glauque
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ glaucous (of a pale green colour); sinister, ominous, worrying
Câu hỏi thường gặp
glauque nghĩa là gì?
glauque (tính từ) nghĩa là xanh lục.
glauque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glauque (giọng Pháp chuẩn): /ɡlok/.