TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

confier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fje/ giọng máy của trình duyệt

confier nghĩa là giao, gửi, thổ lộ.

Nghĩa của confier

Ngoại động từ

  1. Giao, gửi, phó thác.
    • Confier son enfant à un amigửi con cho bạn
    • Confier une chargegiao nhiệm vụ
  2. Thổ lộ.
    • Confier ses secrets à un amithổ lộ chuyện kín với bạn
  3. Văn học Đưa vào, để vào.
    • Confier des semences à la terregieo hạt giống vào đất

Chia động từ confier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: confiéHiện tại phân từ: confiant

Hiện tại présent

  • je confie
  • tu confies
  • il/elle confie
  • nous confions
  • vous confiez
  • ils/elles confient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai confié
  • tu as confié
  • il/elle a confié
  • nous avons confié
  • vous avez confié
  • ils/elles ont confié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je confiais
  • tu confiais
  • il/elle confiait
  • nous confiions
  • vous confiiez
  • ils/elles confiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je confierai
  • tu confieras
  • il/elle confiera
  • nous confierons
  • vous confierez
  • ils/elles confieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je confierais
  • tu confierais
  • il/elle confierait
  • nous confierions
  • vous confieriez
  • ils/elles confieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je confie
  • que tu confies
  • qu'il/elle confie
  • que nous confiions
  • que vous confiiez
  • qu'ils/elles confient

Quá khứ đơn passé simple

  • je confiai
  • tu confias
  • il/elle confia
  • nous confiâmes
  • vous confiâtes
  • ils/elles confièrent

Mệnh lệnh impératif

  • confie (tu)
  • confions (nous)
  • confiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confier

Trái nghĩa

Họ từ của confier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confide; to entrust

Câu hỏi thường gặp

confier nghĩa là gì?

confier (ngoại động từ) nghĩa là giao, gửi, thổ lộ.

confier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fje/.

Chia động từ confier ở thì hiện tại thế nào?

je confie, tu confies, il/elle confie, nous confions, vous confiez, ils/elles confient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.