confiant
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
confiant nghĩa là tin, hay tin, tự tin.
Nghĩa của confiant
Tính từ
- Tin; hay tin.
- Confiant en l'avenirtin ở tương lai
- Caractère confianttính hay tin người
- Tự tin.
- Air confiantvẻ tự tin
Dạng từ của confiant
| Số nhiều | confiants |
| Giống cái | confiante /kɔ̃.fjɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | confiantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confiant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ confident
Câu hỏi thường gặp
confiant nghĩa là gì?
confiant (tính từ) nghĩa là tin, hay tin, tự tin.
confiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confiant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fjɑ̃/.