méfiant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.fjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
méfiant nghĩa là ngờ vực, đa nghi.
Nghĩa của méfiant
Tính từ
- Ngờ vực; đa nghi.
Dạng từ của méfiant
| Số nhiều | méfiants |
| Giống cái | méfiante /me.fjɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | méfiantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với méfiant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wary
Câu hỏi thường gặp
méfiant nghĩa là gì?
méfiant (tính từ) nghĩa là ngờ vực, đa nghi.
méfiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méfiant (giọng Pháp chuẩn): /me.fjɑ̃/.