TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

méfier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/me.fje/ giọng máy của trình duyệt

méfier nghĩa là dè chừng, không tin.

Nghĩa của méfier

Tự động từ

se méfier
  1. Dè chừng, không tin, ngờ vực.
    • Se méfier des hâbleursdè chừng những kẻ nói khoác

Chia động từ méfier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: méfiéHiện tại phân từ: se méfiant

Hiện tại présent

  • je me méfie
  • tu te méfies
  • il/elle se méfie
  • nous nous méfions
  • vous vous méfiez
  • ils/elles se méfient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai méfié
  • tu as méfié
  • il/elle a méfié
  • nous avons méfié
  • vous avez méfié
  • ils/elles ont méfié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je me méfiais
  • tu te méfiais
  • il/elle se méfiait
  • nous nous méfiions
  • vous vous méfiiez
  • ils/elles se méfiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je me méfierai
  • tu te méfieras
  • il/elle se méfiera
  • nous nous méfierons
  • vous vous méfierez
  • ils/elles se méfieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je me méfierais
  • tu te méfierais
  • il/elle se méfierait
  • nous nous méfierions
  • vous vous méfieriez
  • ils/elles se méfieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je me méfie
  • que tu te méfies
  • qu'il/elle se méfie
  • que nous nous méfiions
  • que vous vous méfiiez
  • qu'ils/elles se méfient

Quá khứ đơn passé simple

  • je me méfiai
  • tu te méfias
  • il/elle se méfia
  • nous nous méfiâmes
  • vous vous méfiâtes
  • ils/elles se méfièrent

Mệnh lệnh impératif

  • méfie-toi (tu)
  • méfions-nous (nous)
  • méfiez-vous (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với méfier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với méfier

  • Il faut se méfier de l'eau qui dort. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1016267
  • Méfiez-vous des imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mistrust, to be wary of, to watch out for

Câu hỏi thường gặp

méfier nghĩa là gì?

méfier (tự động từ) nghĩa là dè chừng, không tin.

méfier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của méfier (giọng Pháp chuẩn): /me.fje/.

Chia động từ méfier ở thì hiện tại thế nào?

je me méfie, tu te méfies, il/elle se méfie, nous nous méfions, vous vous méfiez, ils/elles se méfient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.