TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vomir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.miʁ/ giọng máy của trình duyệt

vomir nghĩa là nôn mửa, thổ, phun ra, tuôn ra.

Nghĩa của vomir

Ngoại động từ

  1. Nôn mửa, thổ.
    • Vomir du sangthổ ra máu
  2. Văn học Phun ra, tuôn ra.
    • Les canons vomissent le feu et la mortsúng đại bác phun ra lửa và chết chóc
    • Vomir des injurestuôn ra những lời chửi rủa
  3. Nghĩa bóng Ghét bỏ.
    • Il vomisssait ses collègueshắn ghét bỏ đồng sự

Chia động từ vomir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vomiHiện tại phân từ: vomissant

Hiện tại présent

  • je vomis
  • tu vomis
  • il/elle vomit
  • nous vomissons
  • vous vomissez
  • ils/elles vomissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vomi
  • tu as vomi
  • il/elle a vomi
  • nous avons vomi
  • vous avez vomi
  • ils/elles ont vomi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vomissais
  • tu vomissais
  • il/elle vomissait
  • nous vomissions
  • vous vomissiez
  • ils/elles vomissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vomirai
  • tu vomiras
  • il/elle vomira
  • nous vomirons
  • vous vomirez
  • ils/elles vomiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vomirais
  • tu vomirais
  • il/elle vomirait
  • nous vomirions
  • vous vomiriez
  • ils/elles vomiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vomisse
  • que tu vomisses
  • qu'il/elle vomisse
  • que nous vomissions
  • que vous vomissiez
  • qu'ils/elles vomissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vomis
  • tu vomis
  • il/elle vomit
  • nous vomîmes
  • vous vomîtes
  • ils/elles vomirent

Mệnh lệnh impératif

  • vomis (tu)
  • vomissons (nous)
  • vomissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vomir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với vomir

  • cela donne envie de vomir; c'est à faire vomir — thứ ấy tởm quá
  • vomir feu et flamme — tuôn ra những lời gay gắt kịch liệt
  • vomir tripes et boyaux — nôn ra mật xanh mật vàng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vomit

Câu hỏi thường gặp

vomir nghĩa là gì?

vomir (ngoại động từ) nghĩa là nôn mửa, thổ, phun ra, tuôn ra.

vomir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vomir (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.miʁ/.

Chia động từ vomir ở thì hiện tại thế nào?

je vomis, tu vomis, il/elle vomit, nous vomissons, vous vomissez, ils/elles vomissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.