TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gerber

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒɛʁ.be/ giọng máy của trình duyệt

gerber nghĩa là bó lại, xếp chồng lên nhau, tỏa thành chùm.

Nghĩa của gerber

Ngoại động từ

  1. Bó lại.
    • Gerber du blébó lúa mì lại
  2. Xếp chồng lên nhau (các thùng rượu trong hầm rượu).

Nội động từ

  1. Tỏa thành chùm.
    • Fusée qui gerbepháo sáng tỏa thành chùm

Chia động từ gerber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gerbéHiện tại phân từ: gerbant

Hiện tại présent

  • je gerbe
  • tu gerbes
  • il/elle gerbe
  • nous gerbons
  • vous gerbez
  • ils/elles gerbent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gerbé
  • tu as gerbé
  • il/elle a gerbé
  • nous avons gerbé
  • vous avez gerbé
  • ils/elles ont gerbé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gerbais
  • tu gerbais
  • il/elle gerbait
  • nous gerbions
  • vous gerbiez
  • ils/elles gerbaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gerberai
  • tu gerberas
  • il/elle gerbera
  • nous gerberons
  • vous gerberez
  • ils/elles gerberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je gerberais
  • tu gerberais
  • il/elle gerberait
  • nous gerberions
  • vous gerberiez
  • ils/elles gerberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je gerbe
  • que tu gerbes
  • qu'il/elle gerbe
  • que nous gerbions
  • que vous gerbiez
  • qu'ils/elles gerbent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gerbai
  • tu gerbas
  • il/elle gerba
  • nous gerbâmes
  • vous gerbâtes
  • ils/elles gerbèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gerbe (tu)
  • gerbons (nous)
  • gerbez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gerber

Đồng nghĩa

Họ từ của gerber

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sheave; to stack; to puke, to throw up

Câu hỏi thường gặp

gerber nghĩa là gì?

gerber (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bó lại, xếp chồng lên nhau, tỏa thành chùm.

gerber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerber (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.be/.

Chia động từ gerber ở thì hiện tại thế nào?

je gerbe, tu gerbes, il/elle gerbe, nous gerbons, vous gerbez, ils/elles gerbent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.