vomiquier
danh từ giống đực (m)
/vɔ.mi.kje/ giọng máy của trình duyệt
vomiquier nghĩa là cây mã tiền.
Nghĩa của vomiquier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây mã tiền.
Dạng từ của vomiquier
Đi với mạo từ: un vomiquier · le vomiquier
| Số nhiều | vomiquiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nux vomica, strychine tree (an evergreen tree of species Strychnos nux-vomica, found in southeastern Asia)
Câu hỏi thường gặp
vomiquier nghĩa là gì?
vomiquier (danh từ) nghĩa là cây mã tiền.
vomiquier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vomiquier (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.mi.kje/.
vomiquier là giống đực hay giống cái?
vomiquier là danh từ giống đực (dùng với un, le).