TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

absorber

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ap.sɔʁ.be/ giọng máy của trình duyệt

absorber nghĩa là hút, hấp thu, ăn uống.

Nghĩa của absorber

Ngoại động từ

  1. Hút, hấp thu.
    • Le sable absorbe l'eaucát hút nước
    • Le noir absorbe la lumièremàu đen hút ánh sáng
  2. Ăn uống.
    • Absorber les alimentsăn thức ăn
  3. Thu hút.
    • Le travail absorbe l'attentioncông việc thu hút sự chú ý
  4. Hút hết, làm tiêu tan.
    • Le luxe absorbe les richessesxa hoa hút hết của cải

Chia động từ absorber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: absorbéHiện tại phân từ: absorbant

Hiện tại présent

  • j'absorbe
  • tu absorbes
  • il/elle absorbe
  • nous absorbons
  • vous absorbez
  • ils/elles absorbent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai absorbé
  • tu as absorbé
  • il/elle a absorbé
  • nous avons absorbé
  • vous avez absorbé
  • ils/elles ont absorbé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'absorbais
  • tu absorbais
  • il/elle absorbait
  • nous absorbions
  • vous absorbiez
  • ils/elles absorbaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'absorberai
  • tu absorberas
  • il/elle absorbera
  • nous absorberons
  • vous absorberez
  • ils/elles absorberont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'absorberais
  • tu absorberais
  • il/elle absorberait
  • nous absorberions
  • vous absorberiez
  • ils/elles absorberaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'absorbe
  • que tu absorbes
  • qu'il/elle absorbe
  • que nous absorbions
  • que vous absorbiez
  • qu'ils/elles absorbent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'absorbai
  • tu absorbas
  • il/elle absorba
  • nous absorbâmes
  • vous absorbâtes
  • ils/elles absorbèrent

Mệnh lệnh impératif

  • absorbe (tu)
  • absorbons (nous)
  • absorbez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absorber

Trái nghĩa

Câu ví dụ với absorber

  • Le noir absorbe la lumière. Màu đen hấp thụ ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889228
  • Le papier absorbe l'eau. Giấy thấm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12493402
  • Le papier absorbe l'huile. Giấy thì hút dầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12495099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to absorb

Câu hỏi thường gặp

absorber nghĩa là gì?

absorber (ngoại động từ) nghĩa là hút, hấp thu, ăn uống.

absorber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absorber (giọng Pháp chuẩn): /ap.sɔʁ.be/.

Chia động từ absorber ở thì hiện tại thế nào?

j'absorbe, tu absorbes, il/elle absorbe, nous absorbons, vous absorbez, ils/elles absorbent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.