vomissement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.mis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
vomissement nghĩa là sự nôn mửa, chất nôn mửa ra.
Nghĩa của vomissement
Danh từ · giống đực
- Sự nôn mửa.
- Chất nôn mửa ra.
Dạng từ của vomissement
Đi với mạo từ: un vomissement · le vomissement
| Số nhiều | vomissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sick; vomit (act of vomiting)
Câu hỏi thường gặp
vomissement nghĩa là gì?
vomissement (danh từ) nghĩa là sự nôn mửa, chất nôn mửa ra.
vomissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vomissement (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.mis.mɑ̃/.
vomissement là giống đực hay giống cái?
vomissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).