vomissure
danh từ giống cái (f)
/vɔ.mi.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
vomissure nghĩa là chất nôn mửa ra.
Nghĩa của vomissure
Danh từ · giống cái
- Chất nôn mửa ra.
Dạng từ của vomissure
Đi với mạo từ: une vomissure · la vomissure
| Số nhiều | vomissures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vomit, sick
Câu hỏi thường gặp
vomissure nghĩa là gì?
vomissure (danh từ) nghĩa là chất nôn mửa ra.
vomissure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vomissure (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.mi.syʁ/.
vomissure là giống đực hay giống cái?
vomissure là danh từ giống cái (dùng với une, la).