Trần tiếng Pháp là gì?
"trần" trong tiếng Pháp là nu (tính từ), découvert (tính từ), plafond (danh từ).
nu Tính từ
/ny/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần, trần truồng, khỏa thân.
découvert Tính từ
/de.ku.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần, để hở.
- Tête découverte đầu trần
plafond Danh từ · giống đực
/pla.fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần (nhà...) bức vẽ trần nhà, mui (xe).
- Les étrangers ont tendance à trouver les plafonds japonnais plutôt bas. Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
- Si tu n'as rien à faire, regarde le plafond de ta chambre. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trần tiếng Pháp là gì?
"trần" trong tiếng Pháp là nu (tính từ), découvert (tính từ), plafond (danh từ).