Thu nhập tiếng Pháp là gì?
"thu nhập" trong tiếng Pháp là revenu (danh từ), recueillir (ngoại động từ), recette (danh từ).
revenu Danh từ · giống đực
/ʁə.v(ə).ny/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập; lợi tức.
- Ses revenus sont à présent le double de ce qu'ils étaient il y a dix ans. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
- Je suis satisfait de mon revenu actuel. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
recueillir Ngoại động từ
/ʁə.kœ.jiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu lấy, thu nhập.
- Recueillir le sel d'un marais salant thu lấy muối ở ruộng muối
- recueillir des exemples pour un dictionnaire thu nhập ví dụ cho một cuốn từ điển
recette Danh từ · giống cái
/ʁə.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thu; số thu, thu nhập.
- Faire la recette des contributions thu thuế
- La recette journalière d'un théâtre thu nhập hằng ngày của một rạp hát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu nhập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- menseDanh từ · Thu nhập (của tu sĩ, của tu viện...)
- ramasserNgoại động từ · Cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom
- rassemblementDanh từ · Sự thu nhập
- ramassageDanh từ · Sự thu lại; sự thu nhập
- ramasseurDanh từ · Người thu nhập, người gom (sữa ở các trại sản xuất...)
- recueillementDanh từ · Sự thu nhập, sự thu lượm
Câu hỏi thường gặp
Thu nhập tiếng Pháp là gì?
"thu nhập" trong tiếng Pháp là revenu (danh từ), recueillir (ngoại động từ), recette (danh từ).