Thực phẩm tiếng Pháp là gì?
"thực phẩm" trong tiếng Pháp là aliment (danh từ), vivre (danh từ), alimentation (danh từ).
aliment Danh từ · giống đực
/a.li.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, thực phẩm.
- Aliment riche en vitamines Thức ăn giàu vitamin
- Aliment en boîte Thức ăn đóng hộp
vivre Danh từ
/vivʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương thực, thực phẩm.
- Fournir des vivres cung cấp lương thực thực phẩm
alimentation Danh từ · giống cái
/a.li.mɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tiếp tế thực phẩm.
- L'alimentation des troupes sự tiếp tế thực phẩm cho bộ đội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm tiếng Pháp là gì?
"thực phẩm" trong tiếng Pháp là aliment (danh từ), vivre (danh từ), alimentation (danh từ).