aliment
aliment nghĩa là thức ăn, thực phẩm, cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì.
Nghĩa của aliment
Danh từ · giống đực
- Thức ăn, thực phẩm.
- Aliment riche en vitaminesThức ăn giàu vitamin
- Aliment en boîteThức ăn đóng hộp
- Cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì, món ăn (tinh thần).
- Tiền cấp dưỡng.
Dạng từ của aliment
Đi với mạo từ: un aliment · l'aliment
| Số nhiều | aliments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aliment
Đồng nghĩa
Họ từ của aliment
Câu ví dụ với aliment
- Les réfrigérateurs aident à conserver les aliments. Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12268726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ food
Câu hỏi thường gặp
aliment nghĩa là gì?
aliment (danh từ) nghĩa là thức ăn, thực phẩm, cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì.
aliment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aliment (giọng Pháp chuẩn): /a.li.mɑ̃/.
aliment là giống đực hay giống cái?
aliment là danh từ giống đực (dùng với un, le).