TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aliment

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.li.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

aliment nghĩa là thức ăn, thực phẩm, cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì.

Nghĩa của aliment

Danh từ · giống đực

  1. Thức ăn, thực phẩm.
    • Aliment riche en vitaminesThức ăn giàu vitamin
    • Aliment en boîteThức ăn đóng hộp
  2. Cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì, món ăn (tinh thần).
  3. Tiền cấp dưỡng.

Dạng từ của aliment

Đi với mạo từ: un aliment · l'aliment

Số nhiềualiments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aliment

Đồng nghĩa

Họ từ của aliment

Câu ví dụ với aliment

  • Les réfrigérateurs aident à conserver les aliments. Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12268726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ food

Câu hỏi thường gặp

aliment nghĩa là gì?

aliment (danh từ) nghĩa là thức ăn, thực phẩm, cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì.

aliment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aliment (giọng Pháp chuẩn): /a.li.mɑ̃/.

aliment là giống đực hay giống cái?

aliment là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.