denrée
danh từ giống cái (f)
/dɑ̃.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
denrée nghĩa là thực phẩm.
Nghĩa của denrée
Danh từ · giống cái
- Thực phẩm.
- une denrée rare(nghĩa bóng) của hiếm
Dạng từ của denrée
Đi với mạo từ: une denrée · la denrée
| Số nhiều | denrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denrée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ merchandise, goods; commodity; foodstuff
Câu hỏi thường gặp
denrée nghĩa là gì?
denrée (danh từ) nghĩa là thực phẩm.
denrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denrée (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.ʁe/.
denrée là giống đực hay giống cái?
denrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).