densimétrie
danh từ giống cái (f)
/dɑ̃.si.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
densimétrie nghĩa là phép đo tỷ trọng.
Nghĩa của densimétrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo tỷ trọng.
Dạng từ của densimétrie
Đi với mạo từ: une densimétrie · la densimétrie
| Số nhiều | densimétries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với densimétrie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ densimetry
Câu hỏi thường gặp
densimétrie nghĩa là gì?
densimétrie (danh từ) nghĩa là phép đo tỷ trọng.
densimétrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của densimétrie (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.si.me.tʁi/.
densimétrie là giống đực hay giống cái?
densimétrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).