densité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɑ̃.si.te/ giọng máy của trình duyệt
densité nghĩa là độ dày đặc, mật độ, tỷ trọng.
Nghĩa của densité
Danh từ · giống cái
- Độ dày đặc, mật độ.
- Densité de la fuméeđộ dày đặc của khói
- Densité de populationmật độ dân cư
- Vật lý học Tỷ trọng.
Dạng từ của densité
Đi với mạo từ: une densité · la densité
| Số nhiều | densités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với densité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ density
Câu hỏi thường gặp
densité nghĩa là gì?
densité (danh từ) nghĩa là độ dày đặc, mật độ, tỷ trọng.
densité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của densité (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.si.te/.
densité là giống đực hay giống cái?
densité là danh từ giống cái (dùng với une, la).