Thằng ngu tiếng Pháp là gì?
"thằng ngu" trong tiếng Pháp là idiot (tính từ), imbécile (tính từ), crétin (danh từ).
idiot Tính từ
/i.djo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, ngốc, ngu ngốc.
- Quel idiot je suis ! Tôi đúng là một thằng ngu!
- Un rire idiot cái cười ngu ngốc
imbécile Tính từ
/ɛ̃.be.sil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đần, ngu xuẩn.
- Il faut être imbécile pour ne pas comprendre cela ngu xuẩn thì mới không hiểu điều đó
- Rire imbécile cái cười ngu xuẩn
crétin Danh từ · cả hai giống
/kʁe.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đần độn, người ngu si.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thằng ngu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thằng ngu tiếng Pháp là gì?
"thằng ngu" trong tiếng Pháp là idiot (tính từ), imbécile (tính từ), crétin (danh từ).