Tắm tiếng Pháp là gì?
"tắm" trong tiếng Pháp là baigner (ngoại động từ), laver (tự động từ), bain (danh từ).
baigner Ngoại động từ
/bɛ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắm.
- Baigner un enfant tắm cho một em bé
laver Tự động từ
/la.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa; tắm; gội.
- Se laver les mains rửa tay
- Se laver à l'eau froide tắm nước lạnh
bain Danh từ · giống đực
/bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tắm.
- Où est la salle de bain ? Phòng tắm ở đâu
- Où est la salle de bain ? Phòng tắm ở đâu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tắm tiếng Pháp là gì?
"tắm" trong tiếng Pháp là baigner (ngoại động từ), laver (tự động từ), bain (danh từ).