bain
bain nghĩa là sự tắm, nước tắm.
Nghĩa của bain
Danh từ · giống đực
- Sự tắm.
- Prendre un bain chaudtắm nước nóng
- Bain de vapeursự tắm hơi
- Bain de soleilsự tắm nắng
- Nước tắm.
- Chậu tắm, bồn tắm.
- Số nhiều Nhà tắm.
- Bains publicsnhà tắm công cộng
- Số nhiều Nơi tắm, bãi tắm (ở biển, ở các suối nước nóng).
- envoyer quelqu'un au baintống cổ ai đi
- être dans le bain(thân mật) bị liên can
Dạng từ của bain
Đi với mạo từ: un bain · le bain
| Số nhiều | bains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bain
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bain
- Combien de fois par semaine prenez-vous un bain ? Anh tắm bao nhiêu lần mỗi tuần?Tatoeba #392005
- Je dois nettoyer la salle de bain tout à l'heure. Lát nữa tôi phải cọ rửa buối sáng.Tatoeba #414273
- Où est la salle de bain ? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476265
- Où est la salle de bain ? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4827080
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bath
Câu hỏi thường gặp
bain nghĩa là gì?
bain (danh từ) nghĩa là sự tắm, nước tắm.
bain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bain (giọng Pháp chuẩn): /bɛ̃/.
bain là giống đực hay giống cái?
bain là danh từ giống đực (dùng với un, le).