TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baigneuse

danh từ giống đực (m)
/bɛ.ɲøz/ giọng máy của trình duyệt

baigneuse nghĩa là người tắm, người coi bãi tắm.

Nghĩa của baigneuse

Danh từ · giống đực

  1. Người tắm.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Người coi bãi tắm, người phục vụ ở bể tắm.
  3. Púp pê (bằng sành hay nhựa).

Dạng từ của baigneuse

Đi với mạo từ: un baigneuse · le baigneuse

Câu hỏi thường gặp

baigneuse nghĩa là gì?

baigneuse (danh từ) nghĩa là người tắm, người coi bãi tắm.

baigneuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baigneuse (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ɲøz/.

baigneuse là giống đực hay giống cái?

baigneuse là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.