baignoire
baignoire nghĩa là bồn tắm, lô tầng dưới.
Nghĩa của baignoire
Danh từ · giống cái
- Bồn tắm.
- Sân khấu Lô tầng dưới.
Dạng từ của baignoire
Đi với mạo từ: une baignoire · la baignoire
| Số nhiều | baignoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baignoire
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với baignoire
- Il aime chanter dans la baignoire. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2979053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bath (British), bathtub, tub (especially US)
Câu hỏi thường gặp
baignoire nghĩa là gì?
baignoire (danh từ) nghĩa là bồn tắm, lô tầng dưới.
baignoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baignoire (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ɲwaʁ/.
baignoire là giống đực hay giống cái?
baignoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).