bail
bail nghĩa là hợp đồng thuê.
Nghĩa của bail
Danh từ · giống đực
- Hợp đồng thuê (nhà, đất) (biên soạn)
Dạng từ của bail
Đi với mạo từ: un bail · le bail
| Số nhiều | bails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bail
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bail
- Bah ! Ça fait un bail. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lease (contract); yonks, ages
- Danh từ thing, stuff, affair
Câu hỏi thường gặp
bail nghĩa là gì?
bail (danh từ) nghĩa là hợp đồng thuê.
bail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bail (giọng Pháp chuẩn): /baj/.
bail là giống đực hay giống cái?
bail là danh từ giống đực (dùng với un, le).