baille
danh từ giống cái (f)
/baj/ giọng máy của trình duyệt
baille nghĩa là thùng gỗ, tiếng lóng, biệt ngữ nước.
Nghĩa của baille
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Thùng gỗ.
- Hàng hải Tiếng lóng, biệt ngữ nước.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Trường hàng hải.
Dạng từ của baille
Đi với mạo từ: une baille · la baille
| Số nhiều | bailles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tub; water
Câu hỏi thường gặp
baille nghĩa là gì?
baille (danh từ) nghĩa là thùng gỗ, tiếng lóng, biệt ngữ nước.
baille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baille (giọng Pháp chuẩn): /baj/.
baille là giống đực hay giống cái?
baille là danh từ giống cái (dùng với une, la).