TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baigner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɛ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

baigner nghĩa là tắm, đẫm, giàn giụa, dầm.

Nghĩa của baigner

Ngoại động từ

  1. Tắm.
    • Baigner un enfanttắm cho một em bé
  2. Đẫm, giàn giụa.
    • Les larmes baignent son visagemặt giàn giụa nước mắt
  3. Chảy gần, bao quanh.
    • La mer baigne la villebiển bao quanh thành phố

Nội động từ

  1. Dầm, đẫm.
    • Fruits qui baignent dans l'alcoolquả dầm rượu
    • Baigner dans le sangđẫm máu

Chia động từ baigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: baignéHiện tại phân từ: baignant

Hiện tại présent

  • je baigne
  • tu baignes
  • il/elle baigne
  • nous baignons
  • vous baignez
  • ils/elles baignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai baigné
  • tu as baigné
  • il/elle a baigné
  • nous avons baigné
  • vous avez baigné
  • ils/elles ont baigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je baignais
  • tu baignais
  • il/elle baignait
  • nous baignions
  • vous baigniez
  • ils/elles baignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baignerai
  • tu baigneras
  • il/elle baignera
  • nous baignerons
  • vous baignerez
  • ils/elles baigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baignerais
  • tu baignerais
  • il/elle baignerait
  • nous baignerions
  • vous baigneriez
  • ils/elles baigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je baigne
  • que tu baignes
  • qu'il/elle baigne
  • que nous baignions
  • que vous baigniez
  • qu'ils/elles baignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je baignai
  • tu baignas
  • il/elle baigna
  • nous baignâmes
  • vous baignâtes
  • ils/elles baignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • baigne (tu)
  • baignons (nous)
  • baignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của baigner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bathe; to go for a swim

Câu hỏi thường gặp

baigner nghĩa là gì?

baigner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tắm, đẫm, giàn giụa, dầm.

baigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baigner (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ɲe/.

Chia động từ baigner ở thì hiện tại thế nào?

je baigne, tu baignes, il/elle baigne, nous baignons, vous baignez, ils/elles baignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.