Mục sư tiếng Pháp là gì?
"mục sư" trong tiếng Pháp là révérend (danh từ), pasteur (danh từ), prêtre (danh từ).
révérend Danh từ · giống đực
/ʁe.ve.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư (Tin lành); linh mục (Công giáo).
pasteur Danh từ · giống đực
/pas.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục sư.
prêtre Danh từ · giống đực
/pʁɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh mục (Công giáo).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục sư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mục sư tiếng Pháp là gì?
"mục sư" trong tiếng Pháp là révérend (danh từ), pasteur (danh từ), prêtre (danh từ).