ecclésiastique
/e.kle.zjas.tik/ giọng máy của trình duyệt
ecclésiastique nghĩa là thầy tu, giáo sĩ.
Nghĩa của ecclésiastique
Tính từ
- Thuộc giáo hội; (thuộc) thầy tu.
- Costume ecclésiastiqueáo thầy tu
Danh từ · giống đực
- Thầy tu, giáo sĩ.
Dạng từ của ecclésiastique
| Số nhiều | ecclésiastiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecclésiastique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ecclesiastic
Câu hỏi thường gặp
ecclésiastique nghĩa là gì?
ecclésiastique (tính từ, danh từ) nghĩa là thầy tu, giáo sĩ.
ecclésiastique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecclésiastique (giọng Pháp chuẩn): /e.kle.zjas.tik/.